Giá xe Vinfast tháng 7 năm 2019

Cập nhật thông tin bảng giá xe VinFast Lux A2.0, Lux SA2.0, Fadil, Lux V8, Klara mới nhất và lộ trình tăng giá xe trong năm 2019.

Chi tiết Bảng giá xe VinFast tháng 7/2019:

LỘ TRÌNH ĐIỀU CHỈNH GIÁ XE Ô TÔ VINFAST (Đơn vị: VNĐ)
Giá đã gồm VAT và chưa bao gồm các khoản chi phí khác

Thời gian điều chỉnh

01/01-30/4/2019

Từ 1/5/2019

Từ 1/9/2019

 

Giá bán đợt 2

Tiết kiệm

Giá bán đợt 3

Giá niêm yết

FADIL

394.900.000

70.400.000

394.900.000

465.300.000

LUX A2.0

990.000.000

512.600.000

990.000.000

1.502.600.000

LUX SA2.0

1.414.600.000

585.200.000

1.414.600.000

1.998.800.000

GIÁ XE VINFAST LUX A2.0 (Sedan 5 chỗ)

Theo đó, VinFast LUX A2.0 đã chinh phục tất cả những khách hàng khó tính nhất với thiết kế đầy sang trọng. Mẫu sedan của thương hiệu Việt được xây dựng trên nền tảng của BMW 5-Series nên có ngoại hình cực thể thao và bắt mắt.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Phía bên trong khoang nội thất của mẫu sedan LUX A2.0 sẽ được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da, chỉnh cơ 4 hướng tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình. Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ dạng analog đôi kết hợp với màn hình màu hiển thị thông tin lái kích thước 7 inch.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast
Giá bán xe VinFast tăng theo lộ trình từ đầu năm 2019
Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast
Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast
Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast
Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Màn hình giải trí cảm ứng trung tâm trên mẫu xe này là loại có kích thước 10,4 inch có thể tùy chỉnh hình ảnh hiển thị. Các trang bị khác trong nội thất gồm có: hệ thống điều hòa tự động, hai vùng độc lập, lọc không khí bằng ion,... và rất nhiều tiện ích hiện đại khác.

  • Thông số kĩ thuật xe sedan VinFast LUX A2.0:

 

Bản tiêu chuẩn

Bản cao cấp

 

Thông tin chi tiết

 

Kích thước

Dài x Rộng x Cao

4.973 x 1.900 x 1.464 mm

Chiều dài cơ sở

2.968 mm

Động cơ & vận hành

Động cơ

2,0L động cơ tăng áp, I4, phun xăng trực tiếp

Công suất tối đa

174 mã lực @ 4.500 – 6.000 vòng/phút

228 mã lực @ 5.000 – 6.000 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại

300 Nm @ 1.750 – 4.000 vòng/phút

350 Nm @ 1.750 – 4.500 vòng/phút

Hộp số

Tự động 8 cấp FZ

Dẫn Động

Cầu sau (RWD)

Hệ thống treo trước

Độc lập kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Độc lập đa liên kết, có thanh cân bằng

Trợ lực lái

Trợ lực thủy lực

Ngoại thất

Đèn chiếu xa & chiếu gần

LED

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước

LED

Đèn hậu

LED

Tự động bật/tắt đèn

Gương chiếu hậu

Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương, tự điều chỉnh khi lùi

Mâm xe (la-zăng)

Hợp kim nhôm

Kích thước mâm

18″

19″

Nội thất

Chất liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Da cao cấp

Điều chỉnh hàng ghế trước

Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng

Chỉnh điện 8 hướng + đện lưng 4 hướng

Đồng hồ tốc độ

Kỹ thuật số

Vô lăng

Chỉnh cơ 4 hướng, bọc da, tích hợp chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình

Nút bấm khởi động

Rèm che nắng kính sau chỉnh điện

Không

Giải trí

Hệ thống điều hoà

Tự động 2 vùng

Hệ thống giải trí

Màn hình cảm ứng 10,4″

Hệ thống âm thanh

8 loa

13 loa cao cấp

Wifi hotspot và sạc không dây

Không

Định vị dẫn đường

Không

Kết nối điện thoại, điều khiển bằng giọng nói

Trang bị an toàn

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa tản nhiệt / Đĩa

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Phân phối lực phanh điện tử EBD

Hỗ trợ phanh gấp BA

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Hỗ trợ xuống dốc HDC

Không

Chức năng chống lật ROM

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Phía sau

Trước và sau

Camera lùi

360 độ

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

Hệ thống túi khí

6 túi khí

Hệ thống cảnh báo điểm mù

Không

An ninh

Tự động khóa cửa, chống trộm, mã hóa chìa khóa

VinFast Lux A2.0 có giá bán khởi điểm là 1,366 tỷ đồng. Tuy nhiên, trong thời gian đầu để khuyến khích đồng bào cùng chung tay xây dựng thương hiệu Việt – niềm tự hào Việt Nam, VinFast đã chia ra thành nhiều đợt ưu đãi với lộ trình tăng giá từ 1/1/2019 – 1/9/2019.

Giá xe VinFast Lux A2.0 niêm yết: 1,366 tỷ đồng (chưa bao gồm VAT)

Giá xe VinFast Lux A2.0 từ 1/5/2019: 900 triệu đồng (chưa bao gồm VAT)

  • Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0:

Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 tại Việt Nam

 

Hà Nội (PTB 12%)

TP HCM (PTB 10%)

 

900.000.000 đồng

900.000.000 đồng

 

Giá tháng 5/2019

VAT 10%

90.000.000 đồng

90.000.000 đồng

Phí trước bạ

118.800.000 đồng

99.000.000 đồng

Phí đăng kiểm

340.000 đồng

340.000 đồng

Phí sử dụng đường bộ 1 năm

1.560.000 đồng

1.560.000 đồng

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 đồng

873.400 đồng

Phí ra biển

20.000.000 đồng

11.000.000 đồng

Giá lăn bánh

1.131.573.400 đồng

1.102.773.400 đồng

GIÁ XE VINFAST LUX SA2.0 (SUV 5 chỗ)

VinFast chính thức giới thiệu mẫu SUV LUX SA2.0 đầu tiên của hãng tại thị trường Việt Nam. Theo đó, VinFast Lux SA2.0 có 2 phiên bản, Tiêu chuẩn và Cao cấp. Tuy nhiên, hãng xe Việt chỉ công bố một mức giá cho Lux SA2.0 là 1,136 tỷ đồng với chính sách giá "3 Không". Sau khi hết khuyến mại, giá bán trở lại mức 1,818 tỷ đồng.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

VinFast LUX SA2.0 có thiết kế sang trọng, cá tính và công nghệ cũng khác biệt so với những mẫu xe phổ thông ở Việt Nam. Nổi bật nhất ở phần đầu xe VinFast LUX SA2.0 là cụm lưới tản nhiệt với những thanh ngang sơn đen được uốn lượn tạo hình chữ "V" giống logo của thương hiệu Việt được bọc crom. Theo công bố chính thức của VinFast, mâm xe LUX SA2.0 sẽ có 2 phiên bản với kích thước 19 inch tiêu chuẩn và bản cao cấp 20 inch.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast
Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Vô lăng của VinFast LUX SA2.0 được thiết kế khá giống xe BMW, bọc da và có đầy đủ phím bấm chức năng. Màn hình hiển thị đa thông tin phía sau là điện tử và 2 bảng vòng tua máy và tốc độ quen thuộc. Trung tâm bảng táp-lô xe VinFast LUX SA2.0 2019 là màn hình cảm ứng cỡ lớn đặt dọc giống thiết kế xe Volvo. Đặc biệt, VinFast LUX SA2.0 cũng được trang bị đến 6 cảm biến lùi với 4 ở giữa và nhích sang phần thân là 2 cảm biến chia đều.

  • Thông số kĩ thuật xe SUV VinFast LUX SA2.0:

 

Thông tin chi tiết

Bản tiêu chuẩn

Bản cao cấp

 
 

Kích thước

Dài x Rộng x Cao

4.940 x 1.960 x 1.773 mm

 

Chiều dài cơ sở

2.933 mm

 

Động cơ & vận hành

Động cơ

2,0L động cơ tăng áp, I4, phun xăng trực tiếp

 

Công suất tối đa

228 mã lực @ 5.000 - 6.000 vòng/phút

 

Mô men xoắn cực đại

350 Nm @ 1.750 - 4.500 vòng/phút

 

Hộp số

Tự động 8 cấp FZ

 

Dẫn Động

Cầu sau (RWD)

Bốn bánh toàn thời gian (AWD)

 

Hệ thống treo trước

Độc lập kiểu MacPherson

 

Hệ thống treo sau

Độc lập đa liên kết, có thanh cân bằng

 

Trợ lực lái

Trợ lực thủy lực

 

Ngoại thất

Đèn chiếu xa & chiếu gần

LED

 

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

 

Đèn sương mù trước

LED

 

Đèn hậu

LED

 

Tự động bật/tắt đèn

 

Gương chiếu hậu

Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương, tự điều chỉnh khi lùi

 

Mâm xe (la-zăng)

Hợp kim nhôm

 

Kích thước mâm

19″

20″

 

Nội thất

Chất liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Da cao cấp

 

Điều chỉnh hàng ghế trước

Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng

Chỉnh điện 8 hướng + đện lưng 4 hướng

 

Đồng hồ tốc độ

Kỹ thuật số

 

Vô lăng

Chỉnh cơ 4 hướng, bọc da, tích hợp chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình

 

Nút bấm khởi động

 

Rèm che nắng kính sau chỉnh điện

Không

 

Giải trí

Hệ thống điều hoà

Tự động 2 vùng

 

Hệ thống giải trí

Màn hình cảm ứng 10,4″

 

Hệ thống âm thanh

8 loa

13 loa cao cấp

 

Wifi hotspot và sạc không dây

Không

 

Định vị dẫn đường

Không

 

Kết nối điện thoại, điều khiển bằng giọng nói

 

Trang bị an toàn

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa tản nhiệt / Đĩa

 

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

 

Phân phối lực phanh điện tử EBD

 

Hỗ trợ phanh gấp BA

 

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

 

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

 

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

 

Hỗ trợ xuống dốc HDC

Không

 

Chức năng chống lật ROM

 

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Phía sau

Trước và sau

 

Camera lùi

360 độ

 

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

 

Hệ thống túi khí

6 túi khí

 

Hệ thống cảnh báo điểm mù

Không

 

An ninh

Tự động khóa cửa, chống trộm, mã hóa chìa khóa

 
  • Giá xe VinFast LUX SA2.0 niêm yết: 1,818 tỷ đồng (chưa bao gồm VAT)

Giá xe VinFast LUX SA2.0 từ 1/5/2019: 1,286 tỷ đồng (chưa bao gồm VAT)

  • Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0:

Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 tại Việt Nam

 

Hà Nội (PTB 12%)

TP HCM (PTB 10%)

Giá công bố

1.286.000.000 đồng

1.286.000.000 đồng

VAT 10%

128.600.000 đồng

128.600.000 đồng

Phí trước bạ

169.752.000 đồng

141.460.000 đồng

Phí đăng kiểm

340.000 đồng

340.000 đồng

Phí sử dụng đường bộ 1 năm

1.560.000 đồng

1.560.000 đồng

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 đồng

873.400 đồng

Phí ra biển

20.000.000 đồng

11.000.000 đồng

Giá lăn bánh

1.607.125.400 đồng

1.569.833.400 đồng

GIÁ XE VINFAST FADIL (Hatchback 5 chỗ)

VinFast Fadil là mẫu xe cỡ nhỏ của VinFast được phát triển dựa trên nền tảng của mẫu xe thành thị mang tên Opel Karl Rocks, đây là mẫu xe đô thị rất được ưa chuộng tại các thị trường Châu Âu, với nền tảng được chia sẻ từ Chevrolet Spark thế hệ thứ 4.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

VinFast Fadil có trang bị nội, ngoại thất và an toàn khá hiện đại. Mặc dù là mẫu xe nằm ở phân khúc hạng A, thế nhưng Fadil lại sở hữu hàng loạt các trang bị không thua kém nhiều mẫu xe hạng B như Toyota Yaris, Kia Rio hay Ford Fiesta.

Cụ thể, hệ thống đèn chiếu sáng và đèn hậu LED được trang bị trên bản cao cấp, gương chiếu hậu chỉnh điện và có sấy, vành phay xước kích thước 15 inch thời trang, giá để hàng gắn nóc như trên một mẫu CUV thực thụ. Đặc biệt, VinFast Fadil còn có thêm tùy chọn đóng/mở cốp tự động bằng điện.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Hệ thống thông tin giải trí trên VinFast Fadil bao gồm: màn hình trung tâm kích thước 7 inch, có thể kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, Radio AM/FM... Bản cao cấp có hệ thống điều hòa tự động trong khi bản tiêu chuẩn là chỉnh cơ. Hệ thống âm thanh 6 loa.Giá xe Vinfast Fadil niêm yết: 423 triệu đồng (chưa bao gồm VAT)

Giá VinFast Fadil từ 1/5/2019: 394 triệu đồng (chưa bao gồm VAT)​

Nguồn: https://thethao247.vn/256-bang-gia-xe-vinfast-d161067.html

Bài viết khác:

Đại lý bán xe thu gom rác tại TP HCM ( Sài Gòn)

Đại lý bán xe cứu hỏa chữa cháy tại TP HCM

Xe gom rác tự chế tại Sài gòn vẫn ngang nhiên hoạt động trước giờ

Tình hình phòng cháy chữa cháy tại các KCN Bình Dương

100,00 tỷ đồng ngành công nghiệp ô tô có đột phá?

Gọi xe chữa cháy có mất tiền không?